
Công văn 3960/BKHCN-BC: Hướng dẫn thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính (Hình từ văn bản)
Ngày 06/6/2026, Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Công văn 3960/BKHCN-BC về việc thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
![]() |
Công văn 3960/BKHCN-BC năm 2026 |
Theo nội dung được quy định tại Công văn 3960/BKHCN-BC năm 2026 thì căn cứ Nghị quyết 20/2026/NQ-CP của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, từ sau ngày 29/5/2026, các thủ tục hành chính cấp giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính phạm vi liên tỉnh, quốc tế do Bộ Khoa học và Công nghệ đang giải quyết (theo Nghị định 47/2011/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 25/2022/NĐ-CP) sẽ được phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi doanh nghiệp có trụ sở chính, giải quyết (theo Mục D Phụ lục 1 Nghị quyết 20/2026/NQ-CP).
Theo khoản 1 Điều 4 và điểm a Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 190/2025/QH15 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước quy định:
“Khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, chức danh có thẩm quyền theo quy định của pháp luật được tiếp tục thực hiện bởi cơ quan, chức danh tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đó; Cơ quan, chức danh có thẩm quyền tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm tổ chức thực hiện thủ tục hành chính bảo đảm thông suốt, không bị gián đoạn;"
Theo khoản 2 Điều 1 Thông tư 25/2020/TT-BTC:
“Bộ Thông tin và Truyền thông, Sở Thông tin và Truyền thông là tổ chức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính theo quy định tại Thông tư này."
Căn cứ các quy định nêu trên, khi Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giải quyết các thủ tục hành chính cấp giấy phép bưu chính, văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính phạm vi liên tỉnh, quốc tế theo phân cấp tại Nghị quyết 20/2026/NQ-CP của Chính phủ thì sẽ thực hiện thu phí theo các mức quy định tại Mục I của Biểu mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính, ban hành kèm theo Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (trước đây do Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện).
Theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 25/2020/TT-BTC thì biểu mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính có nội dung như sau:
|
Số TT |
Nội dung thẩm định |
Mức phí (1.000 đồng/lần) |
|
I |
Đối với các hoạt động thẩm định do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện |
|
|
1 |
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính |
|
|
1.1 |
a) Thẩm định lần đầu |
|
|
- Phạm vi liên tỉnh |
21.500 |
|
|
- Phạm vi quốc tế |
|
|
|
+ Quốc tế chiều đến |
29.500 |
|
|
+ Quốc tế chiều đi |
34.500 |
|
|
+ Quốc tế hai chiều |
39.500 |
|
|
b) Thẩm định lại khi hết hạn |
Bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu quy định tại tiết a điểm này |
|
|
1.2 |
Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp |
|
|
|
- Phạm vi liên tỉnh |
8.500 |
|
- Phạm vi quốc tế |
|
|
|
+ Quốc tế chiều đến |
10.500 |
|
|
+ Quốc tế chiều đi |
11.500 |
|
|
+ Quốc tế hai chiều |
12.500 |
|
|
1.3 |
Thẩm định sửa đổi, bổ sung |
|
|
a |
Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ |
|
|
|
- Phạm vi liên tỉnh |
5.500 |
|
- Phạm vi quốc tế |
|
|
|
+ Quốc tế chiều đến |
6.500 |
|
|
+ Quốc tế chiều đi |
7.500 |
|
|
+ Quốc tế hai chiều |
8.500 |
|
|
b |
Thẩm định thay đổi các nội dung khác trong giấy phép |
1.500 |
|
1.4 |
Thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
1.000 |
|
2 |
Thẩm định điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
|
|
2.1 |
Thẩm định cấp lần đầu |
|
|
a |
Trường hợp tự cung ứng dịch vụ |
|
|
|
- Phạm vi liên tỉnh |
2.500 |
|
- Phạm vi quốc tế |
|
|
|
+ Quốc tế chiều đến |
2.500 |
|
|
+ Quốc tế chiều đi |
2.500 |
|
|
+ Quốc tế hai chiều |
2.500 |
|
|
b |
Trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài |
|
|
|
- Phạm vi liên tỉnh |
3.500 |
|
- Phạm vi quốc tế |
|
|
|
+ Quốc tế chiều đến |
3.500 |
|
|
+ Quốc tế chiều đi |
3.500 |
|
|
+ Quốc tế hai chiều |
3.500 |
|
|
c |
Trường hợp làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài |
2.000 |
|
2.2 |
Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp |
2.500 |
|
2.3 |
Thẩm định cấp lại khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
1.000 |
|
II |
Đối với các hoạt động thẩm định do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện |
|
|
1 |
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính (thẩm định cấp lần đầu, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp thay đổi nội dung giấy phép) và cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (thẩm định cấp lần đầu, cấp lại, cấp thay đổi nội dung thông báo) nội tỉnh |
Bằng 50% mức thu phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính và cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính liên tỉnh quy định tại Mục I Biểu này. |
|
2 |
Thẩm định cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam |
|
|
- Cấp lần đầu |
1.000 |
|
|
- Cấp lại khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
500 |
|
Xem thêm tại Công văn 3960/BKHCN-BC hướng dẫn thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính ban hành ngày 06/6/2026.