Bảng phân cấp công trình nông nghiệp và môi trường như thế nào?

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
10/09/2026 18:10 PM

Bảng phân cấp công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường (công trình nông nghiệp và môi trường) theo Thông tư 34/2026 như thế nào?

Bảng phân cấp công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường (công trình nông nghiệp và môi trường)

Bảng phân cấp công trình nông nghiệp và môi trường như thế nào?

Bảng 1.5  Phân cấp công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường (công trình nông nghiệp và môi trường) ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư 34/2026 như sau:

STT

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

1.5.1

Công trình thủy lợi

1.5.1.1 Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu)

Diện tích (nghìn ha)

 

>50

>10 ÷ 50

>2 ÷ 10

≤2

1.5.1.2 Hồ chứa nước ứng với mực nước dâng bình thường

Dung tích (triệu m3)

>1.000

>200 ÷ 1.000

>20 ÷ 200

≥3 ÷ 20

<3

1.5.1.3 Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khác

Lưu lượng (m3/s)

>20

>10 ÷ 20

>2 ÷ 10

≤2

 

1.5.1.4 Trạm bơm

a) Trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp

Tổng lưu lượng (nghìn m3/h)

≥360

180 ÷ <360

72 ÷ <180

3,6 ÷ <72

<3,6

b) Trạm bơm tưới

Tổng lưu lượng (nghìn m3/h)

 

 

≥12

2 ÷ <12

<2

1.5.1.5 Cống đồng bằng

Đối với các cống qua đập hoặc tràn xả lũ lấy theo cấp của đập hoặc tràn xả lũ tương ứng.

a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long

Chiều rộng thông nước (m)

 

>30

20 ÷ 30

3 ÷ <20

<3

b) Đối với các vùng còn lại

Chiều rộng thông nước (m)

 

>20

10 ÷ 20

1,5 ÷ <10

<1,5

1.5.1.6 Hệ thống dẫn, chuyển nước

1.5.1.6.1 Hệ thống tiêu, thoát nước, tưới tiêu kết hợp (Kênh, mương, rạch, xi phông, cầu máng)

a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long

Lưu lượng (m3/s)

 

≥100

50 ÷ <100

3 ÷ <50

<3

b) Đối với các vùng còn lại

Lưu lượng (m3/s)

 

≥50

20 ÷ <50

1,5 ÷ <20

<1,5

1.5.1.6.2 Hệ thống cấp, tưới nước (Kênh, mương, rạch, đường ống, xi phông, cầu máng)

a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long

Lưu lượng (m3/s)

 

≥40

20 ÷ <40

1 ÷ <20

<1

b) Đối với các vùng còn lại

Lưu lượng (m3/s)

 

≥20

10 ÷ <20

0,5 ÷ <10

<0,5

1.5.1.6.3 Tuynel

a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long

Lưu lượng (m3/s)

 

≥100

50 ÷ <100

3 ÷ <50

<3

b) Đối với các vùng còn lại

Lưu lượng (m3/s)

 

≥50

20 ÷ <50

1,5 ÷ <20

<1,5

1.5.1.7 Bờ bao

Diện tích khu vực bảo vệ (nghìn ha)

 

 

≥10

0,5 ÷ <10

<0,5

1.5.2

Công trình đê điều: Xác định cấp theo Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều được sửa đổi, bổ sung theo Điều 29 Nghị định 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.

Ghi chú:

- Công trình nông nghiệp và môi trường khác có mục đích sử dụng phù hợp với loại công trình nêu trong Bảng 1.5 thì sử dụng Bảng 1.5 để xác định cấp theo mức độ quan trọng hoặc quy mô công suất.

- Tham khảo các ví dụ xác định cấp công trình nông nghiệp và môi trường trong Phụ lục III.

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 9,712

Bài viết về

lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn