
Bảng phân cấp công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường (công trình nông nghiệp và môi trường)
Bảng 1.5 Phân cấp công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường (công trình nông nghiệp và môi trường) ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư 34/2026 như sau:
|
STT |
Loại công trình |
Tiêu chí phân cấp |
Cấp công trình |
||||
|
Đặc biệt |
I |
II |
III |
IV |
|||
|
1.5.1 |
Công trình thủy lợi |
||||||
|
1.5.1.1 Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu) |
Diện tích (nghìn ha) |
|
>50 |
>10 ÷ 50 |
>2 ÷ 10 |
≤2 |
|
|
1.5.1.2 Hồ chứa nước ứng với mực nước dâng bình thường |
Dung tích (triệu m3) |
>1.000 |
>200 ÷ 1.000 |
>20 ÷ 200 |
≥3 ÷ 20 |
<3 |
|
|
1.5.1.3 Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khác |
Lưu lượng (m3/s) |
>20 |
>10 ÷ 20 |
>2 ÷ 10 |
≤2 |
|
|
|
1.5.1.4 Trạm bơm |
|||||||
|
a) Trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp |
Tổng lưu lượng (nghìn m3/h) |
≥360 |
180 ÷ <360 |
72 ÷ <180 |
3,6 ÷ <72 |
<3,6 |
|
|
b) Trạm bơm tưới |
Tổng lưu lượng (nghìn m3/h) |
|
|
≥12 |
2 ÷ <12 |
<2 |
|
|
1.5.1.5 Cống đồng bằng Đối với các cống qua đập hoặc tràn xả lũ lấy theo cấp của đập hoặc tràn xả lũ tương ứng. |
|||||||
|
a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long |
Chiều rộng thông nước (m) |
|
>30 |
20 ÷ 30 |
3 ÷ <20 |
<3 |
|
|
b) Đối với các vùng còn lại |
Chiều rộng thông nước (m) |
|
>20 |
10 ÷ 20 |
1,5 ÷ <10 |
<1,5 |
|
|
1.5.1.6 Hệ thống dẫn, chuyển nước |
|||||||
|
1.5.1.6.1 Hệ thống tiêu, thoát nước, tưới tiêu kết hợp (Kênh, mương, rạch, xi phông, cầu máng) |
|||||||
|
a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long |
Lưu lượng (m3/s) |
|
≥100 |
50 ÷ <100 |
3 ÷ <50 |
<3 |
|
|
b) Đối với các vùng còn lại |
Lưu lượng (m3/s) |
|
≥50 |
20 ÷ <50 |
1,5 ÷ <20 |
<1,5 |
|
|
1.5.1.6.2 Hệ thống cấp, tưới nước (Kênh, mương, rạch, đường ống, xi phông, cầu máng) |
|||||||
|
a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long |
Lưu lượng (m3/s) |
|
≥40 |
20 ÷ <40 |
1 ÷ <20 |
<1 |
|
|
b) Đối với các vùng còn lại |
Lưu lượng (m3/s) |
|
≥20 |
10 ÷ <20 |
0,5 ÷ <10 |
<0,5 |
|
|
1.5.1.6.3 Tuynel |
|||||||
|
a) Đối với vùng đồng bằng Sông Cửu Long |
Lưu lượng (m3/s) |
|
≥100 |
50 ÷ <100 |
3 ÷ <50 |
<3 |
|
|
b) Đối với các vùng còn lại |
Lưu lượng (m3/s) |
|
≥50 |
20 ÷ <50 |
1,5 ÷ <20 |
<1,5 |
|
|
1.5.1.7 Bờ bao |
Diện tích khu vực bảo vệ (nghìn ha) |
|
|
≥10 |
0,5 ÷ <10 |
<0,5 |
|
|
1.5.2 |
Công trình đê điều: Xác định cấp theo Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều được sửa đổi, bổ sung theo Điều 29 Nghị định 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai. |
||||||
Ghi chú:
- Công trình nông nghiệp và môi trường khác có mục đích sử dụng phù hợp với loại công trình nêu trong Bảng 1.5 thì sử dụng Bảng 1.5 để xác định cấp theo mức độ quan trọng hoặc quy mô công suất.
- Tham khảo các ví dụ xác định cấp công trình nông nghiệp và môi trường trong Phụ lục III.