Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết 10/2026 quy định kiêm nhiệm, mức phụ cấp kiêm nhiệm như sau:
a) Bí thư chi bộ được bố trí kiêm nhiệm Trưởng bản/Tổ trưởng Tổ dân phố hoặc Bí thư chi bộ kiêm nhiệm Trưởng ban Công tác Mặt trận thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm bằng 100% mức phụ cấp của chức danh kiêm nhiệm.
b) Người hoạt động không chuyên trách ở bản, tổ dân phố được kiêm nhiệm không quá 01 chức danh người tham gia hoạt động ở bản, tổ dân phố quy định tại khoản 2 Điều này thì được hưởng 100% mức hỗ trợ của chức danh kiêm nhiệm.
c) Người tham gia hoạt động ở bản, tổ dân phố được kiêm nhiệm không quá 01 chức danh người tham gia hoạt động ở bản, tổ dân phố quy định tại khoản 2 Điều này thì được hưởng 100% mức hỗ trợ của chức danh kiêm nhiệm.
d) Trường hợp Bí thư chi bộ kiêm nhiệm Trưởng bản/Tổ trưởng Tổ dân phố hoặc Bí thư chi bộ kiêm nhiệm Trưởng ban Công tác Mặt trận thì không bố trí kiêm nhiệm các chức danh người tham gia hoạt động ở bản, tổ dân phố.
Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 10/2026 quy định mức phụ cấp đối với từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở bản, tổ dân phố như sau:
|
STT |
Chức danh |
Mức phụ cấp (Lần mức lương cơ sở/người/tháng) |
|
|
Đối với bản có từ 700 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; bản, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; bản, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới, bản đặc biệt khó khăn |
Bản, Tổ dân phố còn lại |
||
|
1 |
Bí thư Chi bộ |
2,00 |
1,70 |
|
2 |
Trưởng bản/Tổ trưởng Tổ dân phố |
2,00 |
1,70 |
|
3 |
Trưởng Ban công tác Mặt trận |
1,60 |
1,30 |
Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 10/2026 quy định chức danh, số lượng, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở bản, tổ dân phố như sau:
a) Chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở bản, tổ dân phố
|
STT |
Chức danh |
Mức hỗ trợ (Lần mức lương cơ sở/người/tháng) |
|
|
Đối với bản có từ 700 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; bản, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; bản, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới, bản đặc biệt khó khăn |
Bản, Tổ dân phố còn lại |
||
|
1 |
Phó Bí thư Chi bộ |
0,40 |
0,35 |
|
2 |
Chi ủy viên |
0,30 |
0,25 |
|
3 |
Phó Trưởng bản/Tổ Phó Tổ dân phố |
0,40 |
0,35 |
|
4 |
Nhân viên thú y bản thuộc xã |
0,30 |
0,25 |
|
5 |
Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ |
0,30 |
0,25 |
|
6 |
Chi hội trưởng Chi hội Nông dân |
0,30 |
0,25 |
|
7 |
Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
0,30 |
0,25 |
|
8 |
Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh |
0,30 |
0,25 |
|
9 |
Chi hội trưởng Chi hội Người cao tuổi |
0,30 |
0,25 |
b) Mỗi chức danh người tham gia hoạt động ở bản, tổ dân phố được bố trí không quá 01 người; riêng đối với chức danh Chi ủy viên ở bản, tổ dân phố thực hiện theo hướng dẫn của cấp có thẩm quyền.